TanroDictionary Sổ từ

whisky

/ˈwɪski/

Anh Thông dụng
0

whisky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu uýt-ki.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu uýt-ki.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She poured whiski into the glass.