Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của whisperđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She whispered the answer during class.
/ˈhwɪspərd/
whispered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của whisper.
She whispered the answer during class.