Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của whisperđộng từEN-VI Dict
- tiếng nói thầm, tiếng thì thầm; tiếng xì xào, tiếng xào xạc.danh từEN-VI Dict
- Tiếng đồn bậy; lời xì xào bậy bạ.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của whisperđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She walked in, whispering to her friend.
-
A whispering came from the next room.
-
There was whispering about the new rule.