TanroDictionary Sổ từ

whispering

/ˈwɪspə(r)/

Anh Thông dụng
0

whispering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của whisper; tiếng nói thầm, tiếng thì thầm; tiếng xì xào, tiếng xào xạc; Tiếng đồn bậy; lời xì xào bậy bạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của whisperđộng từEN-VI Dict
  2. tiếng nói thầm, tiếng thì thầm; tiếng xì xào, tiếng xào xạc.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng đồn bậy; lời xì xào bậy bạ.danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của whisperđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She walked in, whispering to her friend.

  2. A whispering came from the next room.

  3. There was whispering about the new rule.