TanroDictionary Sổ từ

whistle-stop

/ˈwɪsəlˈstɑːp/

Anh
0

whistle-stop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ga xép; Sự dừng lại trên đường đi vận động bầu cử (để nói chuyện với cử tri).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ga xép.danh từEN-VI Dict
  2. Sự dừng lại trên đường đi vận động bầu cử (để nói chuyện với cử tri).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our train stopped at a small whistle-stop.

  2. She made a whistle-stop to meet voters.