Nghĩa tiếng Việt
- Ga xép.danh từEN-VI Dict
- Sự dừng lại trên đường đi vận động bầu cử (để nói chuyện với cử tri).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our train stopped at a small whistle-stop.
-
She made a whistle-stop to meet voters.
/ˈwɪsəlˈstɑːp/
whistle-stop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ga xép; Sự dừng lại trên đường đi vận động bầu cử (để nói chuyện với cử tri).
Our train stopped at a small whistle-stop.
She made a whistle-stop to meet voters.