TanroDictionary Sổ từ

whistler

/ˈwɪsəlɜː/

Anh
0

whistler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay huýt gió, người hay huýt sáo; chim hay hót; Ngựa thở khò khè.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay huýt gió, người hay huýt sáo; chim hay hót.danh từEN-VI Dict
  2. Ngựa thở khò khè.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The whistler practiced a happy tune.

  2. The horse became a whistler on cold mornings.