Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whistle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She enjoys whistling while she walks.
/ˈ(h)wɪslɪŋ/
whistling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whistle.
She enjoys whistling while she walks.