TanroDictionary Sổ từ

whistling

/ˈ(h)wɪslɪŋ/

Anh
0

whistling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whistle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whistle.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She enjoys whistling while she walks.