Nghĩa tiếng Việt
- Cá thịt trắng (như) cá hồi; cá moruy...danh từEN-VI Dict
- Cá hồi trắng, cá ngần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We cooked white-fish for dinner.
-
The shop sold fresh white-fish today.
/ˈwɑɪtˈfɪʃ/
white-fish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá thịt trắng (như) cá hồi; cá moruy; Cá hồi trắng, cá ngần.
We cooked white-fish for dinner.
The shop sold fresh white-fish today.