Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của whitenđộng từEN-VI Dict
- Sự chuội, sự tẩy trắng, sự làm cho trắng.danh từEN-VI Dict
- Sự mạ thiếc (kim loại).danh từEN-VI Dict
- Vôi bột trắng (để quét tường).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của whitenđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was whitening the sheets in sunlight.
-
The whitening made the paper look brighter.
-
The whitening covered the metal smoothly.
-
We bought whitening for the kitchen walls.