TanroDictionary Sổ từ

whitewasher

/ˈwɑɪtˌwɔʃɜː/

Anh
0

whitewasher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quét vôi trắng; Người thanh minh; người minh oan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quét vôi trắng.danh từEN-VI Dict
  2. Người thanh minh; người minh oan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The whitewasher finished the wall quickly.

  2. The lawyer became a whitewasher in court.