TanroDictionary Sổ từ

whizzer

/ˈwɪzɜː/

Anh
0

whizzer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái gì rít (réo) trên không; Máy sấy (quay nhanh phát ra tiếng réo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái gì rít (réo) trên không.danh từEN-VI Dict
  2. Máy sấy (quay nhanh phát ra tiếng réo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The whizzer spun loudly in the yard.

  2. The whizzer dried the clothes quickly.