Nghĩa tiếng Việt
- Toàn tâm, toàn ý, một lòng một dạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a whole-hearted yes to the plan.
/ˈhoʊlˈhɑːrtəd/
whole-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toàn tâm, toàn ý, một lòng một dạ.
She gave a whole-hearted yes to the plan.