TanroDictionary Sổ từ

wholesale

/ˈhəʊlseɪl/

Anh Thông dụng
0

wholesale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bán buôn, sự bán sỉ; Cả lô, cả khối; Buôn, sỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bán buôn, sự bán sỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Cả lô, cả khối.danh từEN-VI Dict
  3. Buôn, sỉ.tính từEN-VI Dict
  4. Quy mô lớn; hàng loạt, hàng đống.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They decided to sell their goods by wholesale.

  2. They bought apples by the wholesale.

  3. The company focuses on wholesale trade today.

  4. The factory caused wholesale slaughter of animals.

  5. She works in a wholesale market.