Nghĩa tiếng Việt
- Toàn bộ, hoàn toàn.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I do not wholly agree with your opinion.
-
I don't wholly agree
tôi không hoàn toàn đồng ý
-
few men are wholly bad
ít có ai lại hoàn toàn xấu
/ˈhoʊlli/
wholly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toàn bộ, hoàn toàn.
I do not wholly agree with your opinion.
I don't wholly agree
tôi không hoàn toàn đồng ý
few men are wholly bad
ít có ai lại hoàn toàn xấu