Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của whoopđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She whooped after winning the game.
/wˈuːpt/
whooped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của whoop.
She whooped after winning the game.