TanroDictionary Sổ từ

whopped

/wˈɒpt/

Anh
0

whopped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của whop.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của whopđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He whopped the ball across the yard.