Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của whopđộng từEN-VI Dict
- To lớn khác thường.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của whopđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was whopping the dough into shape.
-
He told a whopping lie to his friends.
-
a whopping lie
điều nói dối tr trẽn; điều nói láo không ngượng mồm