TanroDictionary Sổ từ

whopping

/ˈwɒpɪŋ/

Anh
0

whopping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của whop; To lớn khác thường; phân từ hiện tại của whop.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của whopđộng từEN-VI Dict
  2. To lớn khác thường.tính từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của whopđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He was whopping the dough into shape.

  2. He told a whopping lie to his friends.

  3. a whopping lie

    điều nói dối tr trẽn; điều nói láo không ngượng mồm