TanroDictionary Sổ từ

whorl

/wɜːl/

Anh
0

whorl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng (lá, cánh hoa... ); Vòng xoắn; Con lăn cọc sợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng (lá, cánh hoa... ).danh từEN-VI Dict
  2. Vòng xoắn.danh từEN-VI Dict
  3. Con lăn cọc sợi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The petals formed a whorl around the stem.

  2. Look at the whorl of this shell.

  3. The yarn passed through the whorl smoothly.

  4. the whorl of a shell

    vòng xoắn của vỏ ốc