Nghĩa tiếng Việt
- Của người vợ; như người vợ; phù hợp với người vợ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He liked her wifelike care and patience.
/ˈwɑɪfˌlɑɪk/
wifelike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của người vợ; như người vợ; phù hợp với người vợ.
He liked her wifelike care and patience.