Nghĩa tiếng Việt
- Trở nên phấn khích và mất kiểm soát.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wigged out when he heard that he had failed.
/wˈɪɡ ˈaʊt/
wig out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở nên phấn khích và mất kiểm soát.
He wigged out when he heard that he had failed.