Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wigwagđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crew wigwagged a signal from shore.
/ˈwɪɡˌwæɡd/
wigwagged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của wigwag.
The crew wigwagged a signal from shore.