TanroDictionary Sổ từ

wildcat strike

/ˈwaɪldˌkæt ˈstraɪk/

Anh
0

wildcat strike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đình công tự phát, chưa được lãnh đạo công đoàn cho phép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đình công tự phát, chưa được lãnh đạo công đoàn cho phép.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Organized workers must have their strike backed by the union. If the employer can bargain with his workers only through the union, the workers must also use the same channel. Hence "wildcat" strikes are outlawed, unless the circumstances are so unusual that the unions have ceased really to represent the workers and are repudiated by them.

  2. It labels certain union practices as "unfair" and permits the NLRB to take action to stop them. These unfair practices include wildcat strikes (walking off the job without taking a strike vote), sympathy strikes (striking to demonstrate support of strikers in another company), jurisdictional strikes (disputes between unions over their right to represent workers), secondary boycotts (refusal of workers to handle goods made by some other company whose workers are striking), and featherbedding (requiring an employer to use unnecessary labor).

    Đạo luật này [Đạo luật Taft–Hartley] quy định một số hoạt động công đoàn "bất công" và cho phép NLRB [Ủy ban Quan hệ Lao động Quốc gia] thực hiện các biện pháp ngăn chặn. Các hoạt động bất công này bao gồm đình công tự phát (bỏ việc mà không tiến hành bỏ phiếu đình công), đình công ủng hộ (đình công tỏ sự ủng hộ những người đình công ở công ty khác), đình công tranh chấp quyền đại diện (tranh chấp giữa các công đoàn về quyền đại diện cho người lao động), tẩy chay thứ cấp (công nhân từ chối hàng hóa công ty khác sản xuất mà có công nhân đang đình công), và ép buộc sử dụng lao động không cần thiết.

  3. Despite the progressive provisions of the 1974 labor agreement, there were more wildcat strikes in the bituminous coal industry in 1974 than ever before in history. The record in 1975 was worse than in 1974; in 1976 it was worse than in 1975; and 1977 is headed toward yet another record high in wildcat strike activity.

    Mặc cho những điều khoản tiến bộ của thỏa ước lao động năm 1974, ngành công nghiệp than bitum năm 1974 đã chứng kiến nhiều cuộc đình công tự phát hơn bất kỳ năm nào trước đó trong lịch sử. Kỷ lục năm 1975 còn tệ hơn năm 1974; năm 1976 lại tệ hơn năm 1975; và năm 1977 đang tiến tới một kỷ lục mới về hoạt động đình công tự phát.

  4. The wildcat strike differs considerably from authorized strikes. In the first place, the wildcat generally comes as a complete surprise, while management is usually notified well in advance when an authorized strike is to take place. [...] Once the walkout starts, the supervisor’s labor relations job is twofold: to prevent the wildcat strike’s spread; and to put into writing information that would support the company’s discipline of wildcatters as set forth in the contract and in law.

    Đình công tự phát có nhiều khác biệt so với đình công được cho phép. Thứ nhất, hình thức tự phát thường diễn ra hoàn toàn bất ngờ, trong khi với đình công được cho phép, ban quản lý thường được thông báo trước khi nó diễn ra. … Một khi bắt đầu cuộc bãi công bất ngờ, công việc của người giám sát quan hệ lao động có hai nhiệm vụ: ngăn chặn sự lan rộng của cuộc đình công tự phát; ghi lại thông tin để hỗ trợ công ty kỷ luật theo hợp đồng và luật pháp những người tham gia đình công.

  5. During the past two decades, as the incidence of industrial disputes, wildcat strikes, and mass workers' disputes became widespread in China, the question of union organisation has drawn increasing attention both at home and abroad.

    Trong hai thập kỷ qua, khi các cuộc tranh chấp lao động, đình công tự phát và tranh chấp của tập thể công nhân trở nên phổ biến ở Trung Quốc, vấn đề tổ chức công đoàn đã thu hút sự chú ý ngày càng tăng cả trong lẫn ngoài nước.