TanroDictionary Sổ từ

wildlife

/ˈwaɪldlaɪf/

Anh Thông dụng
0

wildlife là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những thú vật, chim muông... hoang dã; động vật hoang dã; thiên nhiên hoang dã; Sự bảo tồn những loài thú, chim rừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những thú vật, chim muông... hoang dã.danh từEN-VI Dict
  2. động vật hoang dã; thiên nhiên hoang dãdanh từEN-VI Dict
  3. Sự bảo tồn những loài thú, chim rừng.danh từEN-VI Dict
  4. Wildlife conservation.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Wildlife needs clean water and safe land.

  2. Wildlife conservation protects these forests.

  3. We saw many types of wildlife in the park.

  4. wildlife sanctuary

    khu bảo tồn động vật hoang dã