TanroDictionary Sổ từ

wile

/ˈwɑɪəl/

Anh
0

wile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mưu mẹo, mưu chước; Lừa, dụ, dụ dỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mưu mẹo, mưu chước.danh từEN-VI Dict
  2. Lừa, dụ, dụ dỗ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used every wile to avoid the task.

  2. She tried to wile him into agreeing.

  3. to wile into

    dụ vào