TanroDictionary Sổ từ

wilful

/ˈwɪlfl/

Anh Thông dụng
0

wilful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cố ý, chủ tâm; Cứng cổ, bướng, ngang ngạnh, ngoan cố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cố ý, chủ tâm.tính từEN-VI Dict
  2. Cứng cổ, bướng, ngang ngạnh, ngoan cố.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge ruled that it was a wilful act.

  2. That wilful child refuses to listen to his parents.

  3. wilful murder

    tội cố sát

  4. a wilful child

    một đứa trẻ bướng bỉnh