TanroDictionary Sổ từ

willingness

/ˈwɪlɪŋnəs/

Anh
0

willingness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bằng lòng, sự vui lòng; Sự sẵn sàng, sự sốt sắng; Sự tự nguyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bằng lòng, sự vui lòng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sẵn sàng, sự sốt sắng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tự nguyện.danh từEN-VI Dict
  4. Thiện ý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her willingness made the job easier.

  2. He showed willingness to help every day.

  3. Her willingness to share impressed us.

  4. I accept your offer in a spirit of willingness.