TanroDictionary Sổ từ

wimple

/ˈwɪmpl/

Anh
0

wimple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn trùm; Chỗ cong, chỗ lượn (của đường, sông); Làn sóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn trùm.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ cong, chỗ lượn (của đường, sông).danh từEN-VI Dict
  3. Làn sóng.danh từEN-VI Dict
  4. Trùm khăn cho (ai).động từEN-VI Dict
  5. Chy ngoằn ngoèo, lượn, uốn khúc.động từEN-VI Dict
  6. Gợn sóng lăn tăn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse wore a white wimple.

  2. The road makes a gentle wimple through the hills.

  3. Small wimples moved across the quiet pond.

  4. She wimpled her scarf around her head.

  5. The stream wimpled through the garden.