Nghĩa tiếng Việt
- Vải mềm (làm bằng sợi bông, hoặc bông pha len, dùng để may bộ đồ ngủ, áo ngủ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These pajamas are made of soft winceyette.
/ˌwɪnsiˈet/
winceyette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải mềm (làm bằng sợi bông, hoặc bông pha len, dùng để may bộ đồ ngủ, áo ngủ... ).
These pajamas are made of soft winceyette.