TanroDictionary Sổ từ

winceyette

/ˌwɪnsiˈet/

Anh
0

winceyette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải mềm (làm bằng sợi bông, hoặc bông pha len, dùng để may bộ đồ ngủ, áo ngủ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải mềm (làm bằng sợi bông, hoặc bông pha len, dùng để may bộ đồ ngủ, áo ngủ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. These pajamas are made of soft winceyette.