Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wince.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was wincing at the bright light.
/wˈɪnsɪŋ/
wincing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wince.
He was wincing at the bright light.