Nghĩa tiếng Việt
- Áo chống gió (bằng da, bằng len dày, thắt ngang lưng) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) wind_breaker).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a wind-cheater on the chilly walk.
/ˈwɪndˈtʃitɜː/
wind-cheater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo chống gió (bằng da, bằng len dày, thắt ngang lưng) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) wind_breaker).
He wore a wind-cheater on the chilly walk.