Nghĩa tiếng Việt
- Ống gió (ống vải bạt, hở ở hai đầu, phất phới ở trên đỉnh một cây sào để chỉ hướng gió; tại phi trường... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The airport kept a wind-sleeve near the gate.
/ˈwɪndˈsliv/
wind-sleeve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống gió (ống vải bạt, hở ở hai đầu, phất phới ở trên đỉnh một cây sào để chỉ hướng gió; tại phi trường... ).
The airport kept a wind-sleeve near the gate.