TanroDictionary Sổ từ

wind-sleeve

/ˈwɪndˈsliv/

Anh
0

wind-sleeve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống gió (ống vải bạt, hở ở hai đầu, phất phới ở trên đỉnh một cây sào để chỉ hướng gió; tại phi trường... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống gió (ống vải bạt, hở ở hai đầu, phất phới ở trên đỉnh một cây sào để chỉ hướng gió; tại phi trường... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The airport kept a wind-sleeve near the gate.