Nghĩa tiếng Việt
- Đi ngắm đồ qua tủ kính (đi dạo xem đồ chứ không mua).idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
We spent a relaxing Sunday afternoon window shopping along the boulevard.
/ˈwɪndəʊ ˌʃɒpɪŋ/
window shopping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi ngắm đồ qua tủ kính (đi dạo xem đồ chứ không mua).
We spent a relaxing Sunday afternoon window shopping along the boulevard.