TanroDictionary Sổ từ

window-shopping

/ˈwɪnˌdoʊˈʃɑːppin/

Anh
0

window-shopping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xem hàng bày ô kính (nhìn hàng hoá bày trong ô kính nhà hàng mà thường không có ý định mua gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xem hàng bày ô kính (nhìn hàng hoá bày trong ô kính nhà hàng mà thường không có ý định mua gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We spent Saturday window-shopping downtown.