Nghĩa tiếng Việt
- Cánh (chim, sâu bọ; quả, hạt).danh từEN-VI Dict
- Sự bay, sự cất cánh; sự bay bổng.danh từEN-VI Dict
- Cánh, chái (nhà).danh từEN-VI Dict
- Cánh (máy bay, quạt).danh từEN-VI Dict
- Mạn (tàu).danh từEN-VI Dict
- Cánh gà.danh từEN-VI Dict
- Cánh.danh từEN-VI Dict
- Phi đội (không quân Anh); phù hiệu phi công.danh từEN-VI Dict
- Biên.danh từEN-VI Dict
- Cánh tay (bị thương).danh từEN-VI Dict
- Sự che chở, sự bổ trợ.danh từEN-VI Dict
- Lắp lông vào (mũi tên).động từEN-VI Dict
- Thêm cánh, chắp cánh; làm cho nhanh hơn.động từEN-VI Dict
- Bay, bay qua.động từEN-VI Dict
- Bắn ra.động từEN-VI Dict
- Bắn trúng cánh (con chim); bắn trúng cánh tay.động từEN-VI Dict
- Làm thêm chái.động từEN-VI Dict
- Bố phòng ở cánh bên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird spread its wing to fly high.
-
The birds were seen on the wing.
-
They are staying in the east wing.
-
The plane lost a wing in the storm.
-
He stood near the ship's wing.