TanroDictionary

wing

/wɪŋ/

Anh
0

wing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cánh (chim, sâu bọ; quả, hạt); Sự bay, sự cất cánh; sự bay bổng; Cánh, chái (nhà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cánh (chim, sâu bọ; quả, hạt).danh từEN-VI Dict
  2. Sự bay, sự cất cánh; sự bay bổng.danh từEN-VI Dict
  3. Cánh, chái (nhà).danh từEN-VI Dict
  4. Cánh (máy bay, quạt).danh từEN-VI Dict
  5. Mạn (tàu).danh từEN-VI Dict
  6. Cánh gà.danh từEN-VI Dict
  7. Cánh.danh từEN-VI Dict
  8. Phi đội (không quân Anh); phù hiệu phi công.danh từEN-VI Dict
  9. Biên.danh từEN-VI Dict
  10. Cánh tay (bị thương).danh từEN-VI Dict
  11. Sự che chở, sự bổ trợ.danh từEN-VI Dict
  12. Lắp lông vào (mũi tên).động từEN-VI Dict
  13. Thêm cánh, chắp cánh; làm cho nhanh hơn.động từEN-VI Dict
  14. Bay, bay qua.động từEN-VI Dict
  15. Bắn ra.động từEN-VI Dict
  16. Bắn trúng cánh (con chim); bắn trúng cánh tay.động từEN-VI Dict
  17. Làm thêm chái.động từEN-VI Dict
  18. Bố phòng ở cánh bên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird spread its wing to fly high.

  2. The birds were seen on the wing.

  3. They are staying in the east wing.

  4. The plane lost a wing in the storm.

  5. He stood near the ship's wing.