TanroDictionary Sổ từ

wing-beat

/ˈwɪŋˈbit/

Anh
0

wing-beat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái vỗ cánh, cái đập cánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái vỗ cánh, cái đập cánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I could hear the bird's wing-beat above me.