TanroDictionary Sổ từ

wing-weary

/ˈwɪŋˈwɪri/

Anh
0

wing-weary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỏi cánh (chim); Mệt mỏi (trong chuyến du lịch); mỏi chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỏi cánh (chim).tính từEN-VI Dict
  2. Mệt mỏi (trong chuyến du lịch); mỏi chân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wing-weary bird hid in the shade.

  2. After the long trip, we felt wing-weary.