Nghĩa tiếng Việt
- Mỏi cánh (chim).tính từEN-VI Dict
- Mệt mỏi (trong chuyến du lịch); mỏi chân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wing-weary bird hid in the shade.
-
After the long trip, we felt wing-weary.
/ˈwɪŋˈwɪri/
wing-weary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỏi cánh (chim); Mệt mỏi (trong chuyến du lịch); mỏi chân.
The wing-weary bird hid in the shade.
After the long trip, we felt wing-weary.