TanroDictionary

winkle

/ˈwɪŋkl/

Anh
0

winkle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ốc hưng; Kéo từng bộ phận nhỏ của địch ra mà tiêu diệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ốc hưng.danh từEN-VI Dict
  2. Kéo từng bộ phận nhỏ của địch ra mà tiêu diệt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A winkle moved slowly across the rock.

  2. They tried to winkle the truth out.