Nghĩa tiếng Việt
- Cạy ra, lấy được thứ gì đó mất rất nhiều công sức.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It took me a while to winkle the truth out of him.
/wˈɪŋkəl ˈaʊt/
winkle out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cạy ra, lấy được thứ gì đó mất rất nhiều công sức.
It took me a while to winkle the truth out of him.