TanroDictionary Sổ từ

winnow

/ˈwɪnəʊ/

Anh
0

winnow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quạt, sy (thóc); Sàng lọc, chọn lựa; phân biệt; Đập, vỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quạt, sy (thóc).động từEN-VI Dict
  2. Sàng lọc, chọn lựa; phân biệt.động từEN-VI Dict
  3. Đập, vỗ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Farmers winnow the grain before storing it.

  2. We must winnow the truth from many lies.

  3. The farmer will winnow the grain in the field.

  4. to winnow truth from falsehood

    phân biệt thật hư

  5. to winnow wings

    vỗ cánh