Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của winnowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She winnowed the grain carefully.
/wˈɪnəʊd/
winnowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của winnow.
She winnowed the grain carefully.