Nghĩa tiếng Việt
- Người nghiện rượu vang, kẻ nghiện rượu vang (đặc biệt là rượu rẻ tiền).danh từEN-VI Dict
- Hạt cơ bản giả thuyết tương tự với W boson do siêu đối xứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wino slept near the station.
-
The wino was useful in class.