TanroDictionary Sổ từ

wire-wove

/ˈwaɪə(r)wəʊv/

Anh
0

wire-wove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vết bóng nòng khuôn (giấy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vết bóng nòng khuôn (giấy).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This wire-wove paper feels smooth.