TanroDictionary Sổ từ

wiriness

/ˈwɑɪərinəs/

Anh
0

wiriness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất cứng (của tóc); Tính lanh lnh, tính sang sng (của tiếng nói); Tình trạng yếu ớt (của mạch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất cứng (của tóc).danh từEN-VI Dict
  2. Tính lanh lnh, tính sang sng (của tiếng nói).danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng yếu ớt (của mạch).danh từEN-VI Dict
  4. Tính dẻo bền.danh từEN-VI Dict
  5. Tính dẻo dai, tính chất gầy nhưng đanh người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wiriness of her hair made it hard to comb.

  2. His wiriness made his voice sharp.

  3. The doctor noted the wiriness of his pulse.

  4. Her wiriness helped her keep working.

  5. The runner had a wiriness that showed in every step.