Nghĩa tiếng Việt
- Thèm muốn ao ước; ước mong, mong muốn.tính từEN-VI Dict
- (không còn dùng) Thèm muốn ao ước; ước mong, mong muốn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
He had a very wishful look on his face.
-
Wishful look.
Con mắt thèm muốn.