TanroDictionary Sổ từ

wishful

/ˈwɪʃfəl/

Anh
0

wishful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thèm muốn ao ước; ước mong, mong muốn; (không còn dùng) Thèm muốn ao ước; ước mong, mong muốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thèm muốn ao ước; ước mong, mong muốn.tính từEN-VI Dict
  2. (không còn dùng) Thèm muốn ao ước; ước mong, mong muốn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. He had a very wishful look on his face.

  2. Wishful look.

    Con mắt thèm muốn.