Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của wishđộng từEN-VI Dict
- Sự mong muốn, sự ao ước.danh từEN-VI Dict
- Sự chúc mừng; lời chúc tụng.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của wishđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was wishing for a quiet evening.
-
His wishing for peace never ended.
-
We sent wishing to our friends on their wedding day.