TanroDictionary Sổ từ

wistfully

/ˈwɪstfəlli/

Anh
0

wistfully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bâng khuâng, đăm chiêu; nuối tiếc, buồn bã; Có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bâng khuâng, đăm chiêu; nuối tiếc, buồn bã.DEN-VI Dict
  2. Có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I read the note wistfully.