Nghĩa tiếng Việt
- Sự bâng khuâng, sự đăm chiêu; sự nuối tiếc, sự buồn bã.danh từEN-VI Dict
- Sự có vẻ thèm muốn, sự có vẻ khao khát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was wistfulness in her voice.
-
He looked at the cake with wistfulness.