Nghĩa tiếng Việt
- Cây phỉ (loại cây ở châu A hoặc ở Bắc Mỹ có hoa vàng).danh từEN-VI Dict
- Chất nước chiếc từ vỏ cây phỉ (dùng để chữa các chỗ bầm tím hoặc chỗ sưng tấy trên da).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A witch-hazel bush bloomed with small yellow flowers.
-
She used witch-hazel on the bruise.