TanroDictionary Sổ từ

witch-hunt

/ˈwɪtʃˈhənt/

Anh
0

witch-hunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lùng tìm và diệt những người nghi là phù thủy; Cuộc điều tra để khủng bố những người không theo chính phái, cuộc điều tra để khủng bố những người có quan điểm không phổ biến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lùng tìm và diệt những người nghi là phù thủy.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc điều tra để khủng bố những người không theo chính phái, cuộc điều tra để khủng bố những người có quan điểm không phổ biến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The town began a witch-hunt against innocent neighbors.

  2. The report felt like a witch-hunt against new ideas.