Nghĩa tiếng Việt
- Với, cùng, cùng với.EEN-VI Dict
- Có.EEN-VI Dict
- Ở, ở ni.EEN-VI Dict
- Bằng.EEN-VI Dict
- Về, về phần.EEN-VI Dict
- Vì.EEN-VI Dict
- Đối với.EEN-VI Dict
- Mặc dầu.EEN-VI Dict
- Cũng như.EEN-VI Dict
- Nay mà, lúc mà, trong khi.EEN-VI Dict
Ví dụ
-
I often argue with my brother about movies.
-
The man with the long beard is my uncle.
-
It is a common habit with him daily.
-
They welcomed the guests with big smiles.
-
The final decision rests with you alone.