TanroDictionary

with

/wɪð/

Anh
0

with là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Với, cùng, cùng với; Có; Ở, ở ni.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Với, cùng, cùng với.EEN-VI Dict
  2. Có.EEN-VI Dict
  3. Ở, ở ni.EEN-VI Dict
  4. Bằng.EEN-VI Dict
  5. Về, về phần.EEN-VI Dict
  6. Vì.EEN-VI Dict
  7. Đối với.EEN-VI Dict
  8. Mặc dầu.EEN-VI Dict
  9. Cũng như.EEN-VI Dict
  10. Nay mà, lúc mà, trong khi.EEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I often argue with my brother about movies.

  2. The man with the long beard is my uncle.

  3. It is a common habit with him daily.

  4. They welcomed the guests with big smiles.

  5. The final decision rests with you alone.