TanroDictionary Sổ từ

withhold

/wɪðˈhəʊld/

Anh
0

withhold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ chối không làm; Từ chối không cho; Thu hồi; Giấu; Kìm, Nín, Nhịn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ chối không làm; Từ chối không cho; Thu hồiđộng từEN-VI Dict
  2. Giấu.động từEN-VI Dict
  3. Kìm, Nín, Nhịn.động từEN-VI Dict
  4. Ngăn cản, giữ lại.động từEN-VI Dict
  5. Chiếm giữ.động từEN-VI Dict
  6. Thuế thu nhập; Thuế lợi tức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bank will not withhold your money today.

  2. Do not withhold the truth from your best friend.

  3. He had to withhold his laughter during the movie.

  4. They tried to withhold him from drinking alcohol.

  5. The government may withhold property from the owner.