Nghĩa tiếng Việt
- Từ chối không làm; Từ chối không cho; Thu hồiđộng từEN-VI Dict
- Giấu.động từEN-VI Dict
- Kìm, Nín, Nhịn.động từEN-VI Dict
- Ngăn cản, giữ lại.động từEN-VI Dict
- Chiếm giữ.động từEN-VI Dict
- Thuế thu nhập; Thuế lợi tức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bank will not withhold your money today.
-
Do not withhold the truth from your best friend.
-
He had to withhold his laughter during the movie.
-
They tried to withhold him from drinking alcohol.
-
The government may withhold property from the owner.